chin

/tʃin/
danh từ
  1. cằm
    • to be up to the chin
      nước lên tới cằm

Idioms

  • chins were wagging
    (xem) wag
  • to hold up by the chin
    ủng hộ, giúp đỡ
  • keep your chin up!
    (thông tục) không được nản chí! không được thất vọng!
  • to take it on the chin
    (từ lóng) thất bại
  • to wag one's chin
    nói huyên thiên, nói luôn mồm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chin"

chin
A child rests her chin on her hands while thinking at her desk.