chưa

  1. pas encore
    • chưa đến
      il n'est pas encore venu
  2. (particule finale interrogative , non traduite)
    • Anh hiểu chưa ?
      avez-vous compris ?
    • đi chưa ?
      est-t-il déjà parti ?
  3. comme ; combien
    • Nguy hiểm chưa !
      comme c'est dangereux !
    • thông minh chưa !
      combien il est est intelligent
    • chưa chi đã
      trop tôt ; bien avant les résultats
    • chưa chi đã khoe
      il s'est vanté trop tôt
    • chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng
      vendre la peau de l'ours
    • chưa học đã lo học chạy
      vouloir brûler les étapes
    • chưa ráo máu đầu
      blanc-bec

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chưa
Cháu đã ăn cơm chưa?