chối

verb
  1. To deny
    • chứng cứ rành rành còn chối
      though the evidence was obvious, he denied
  2. To refuse, to turn down
    • ngại đi, cho nên tìm lý do để chối
      being reluctant to go, he found a clever excuse to turn down the invitation
adj
  1. Unbearable, intolerable, insupportable
    • nói những điều nghe rất chối tai
      to say things intolerable to hear
    • gánh nặng chối cả hai vai
      to carry burden unbearable to both shoulders

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chối
Một người đàn ông chối không nhận đã làm vỡ chiếc bình.