chối

  1. nier; renier; dénier; rétracter; désavouer
    • Kẻ bị cáo khăng khăng chối
      l'accusé persiste à nier
    • Chối không nhận chữ kí của mình
      renier sa signature ; désavouer sa signature
    • Chối lỗi
      dénier sa faute
    • chối điều đã nói
      il rétracte ce qu'il a dit
  2. être excédé; en avoir assez; en avoir marre
    • ăn một đĩa xôi , chối rồi
      il en a assez d'avoir mangé une assiette de riz gluant
  3. rebrousser
    • Gỗ cứng làm chối rìu
      bois dur qui fait rebrousser la hache
    • không chối được
      indéniable ; incontestable
    • không thể chối cãi
      sans conteste

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chối"

chối
Một người đàn ông chối không nhận đã làm vỡ chiếc bình.