cilié

Học thuật
Thân thiện
cilié

Un protozoaire cilié se déplace dans une goutte d'eau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lông mi: Dùng để mô tả một sinh vật hoặc bộ phận nào đó lông mi.
    • (Động vật học) tiêm mao: Trong sinh học, dùng để mô tả các tế bào hoặc sinh vật cấu trúc lông nhỏ, mảnh gọi là tiêm mao, giúp di chuyển hoặc tạo dòng chảy chất lỏng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un œil cilié est bien protégé. (Một mắt lông mi thì được bảo vệ tốt.)
    • Certains micro-organismes aquatiques sont ciliés. (Một số vi sinh vật sống dưới nước tiêm mao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "épithélium cilié": biểu mô lông chuyển.
    • L'épithélium cilié des bronches aide à évacuer le mucus. (Biểu mô lông chuyểnphế quản giúp đẩy chất nhầy ra ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Cil (danh từ): lông mi; tiêm mao.

    • Le cil protège l'œil de la poussière. (Lông mi bảo vệ mắt khỏi bụi.)
  • Ciliaire (tính từ): (thuộc về) thể mi, liên quan đến lông mi hoặc tiêm mao.

    • Le muscle ciliaire permet l'accommodation de l'œil. (Cơ thể mi cho phép mắt điều tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • À cils: lông mi (cụm từ mô tả).
  • Pourvu de cils: được trang bị lông mi.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh sinh học, giải phẫu học hoặc y học. Trong đời sống hàng ngày, để nói " lông mi", người ta thường dùng cụm từ mô tả như "avec des cils" hơn là tính từ "cilié".
cilié

Un protozoaire cilié se déplace dans une goutte d'eau.

tính từ
  1. lông mi
  2. (động vật học) tiêm mao