cité

danh từ giống cái
  1. thành phố
  2. khu nhà, cư xá
    • Cité ouvrière
      khu nhà công nhân
    • Cité universitaire
      khu học xá
  3. (từ , nghĩa ) Nhà nước
    • Les lois de la Cité
      pháp luật Nhà nước
  4. (sử học) thành quốc
    • Cité d'Athènes
      thành quốc A-ten
    • droit de cité
      quyền công dân thành phố
    • la cité céleste
      thiên đường
    • la cité sainte
      thành Giê-ru-da-lem
    • Citer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

cité
La cité universitaire est un lieu de vie pour les étudiants.