citer

ngoại động từ
  1. dẫn, dẫn ra
    • Citer un passage d'un auteur
      dẫn một đoạn văn của một tác giả
  2. nêu lên, nêu lên làm gương
    • Citer quelqu'un pour sa bravoure
      nêu gương ai về lòng dũng cảm
  3. (quân sự) tuyên dương
    • Citer un soldat à l'ordre du régiment
      tuyên dương một chiến sĩ trước trung đoàn
  4. (luật học, pháp lý) gọi ra tòa
    • Cité

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm