clouer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đóng (bằng) đinh: Hành động dùng búa để đóng một cây đinh vào một vật liệu khác, nhằm cố định hoặc ghép chúng lại.
    • Đóng chặt xuống, ghim chặt: (Nghĩa đen) Làm cho ai đó hoặc vật không thể cử động được, thường bằng một lực mạnh.
    • Làm cho đứng yên, làm cho sững lại: (Nghĩa bóng) Gây ra một trạng thái bất động, sửng sốt hoặc im lặng do bị sốc, ngạc nhiên hoặc bị chất vấn.
    • Làm cho tắc họng, làm cho câm miệng: (Nghĩa bóng) Làm cho ai đó không thể trả lời hoặc biện minh được, thường bằng mộtlẽ hoặc câu hỏi hóc búa.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut clouer cette planche au mur. (Cần phải đóng đinh tấm ván này vào tường.)
    • Le boxeur a cloué son adversaire au tapis. (Võ sĩ quyền Anh đã đánh ngã đối thủ dính chặt xuống sàn.)
    • Cette nouvelle l'a cloué sur place. (Tin đó đã làm cho anh ta đứng sững người tại chỗ.)
    • Le professeur a cloué l'élément perturbateur du regard. (Thầy giáo đã làm cho học sinh gây rối câm miệng bằng ánh mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Clouer le bec à quelqu'un": (Thành ngữ) Khóa miệng ai, làm cho ai im miệng không nói được nữa.
    • Son argument irréfutable lui a cloué le bec. (Lý lẽ không thể bác bỏ của anh ta đã khóa miệng hắn lại.)
  • "Clouer son pavillon": (Hàng hải, cổ) Quyết chiến đấu đến cùng, thể hiện ý chí không đầu hàng (bằng cách đóng đinh lá cờ vào cột buồm để không thể bị hạ xuống).
    • Le capitaine a décidé de clouer son pavillon plutôt que de se rendre. (Thuyền trưởng quyết định chiến đấu đến cùng chứ không đầu hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Clou (danh từ): Cái đinh.
    • Un clou rouillé. (Một cây đinh gỉ.)
  • Clouage (danh từ): Hành động đóng đinh; sự cố định.
  • Déclouer (ngoại động từ): Tháo đinh, nhổ đinh ra (nghĩa đen bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Enfoncer (un clou): Đóng (một cây đinh) vào.
  • Fixer (avec des clous): Cố định (bằng đinh).
  • Pétrifier, sidérer: (Nghĩa bóng) Làm cho sững sờ, đóng băng.
  • Réduire au silence: (Nghĩa bóng) Làm cho im lặng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như trong tiếng Anh. Các cách dùng tương tự thườngcác cụm động từ cố định hoặc thành ngữ.) - Clouer au sol: Đánh ngã dính xuống đất; (máy bay) bị buộc phảilại mặt đất, không cất cánh được. - La panne a cloué l'avion au sol. (Sự cố đã buộc chiếc máy bay phải nằm yên trên mặt đất.) - Clouer sur place: Làm cho ai đứng sững tại chỗ ( ngạc nhiên, sợ hãi). - La peur l'a cloué sur place. (Nỗi sợ đã làm anh ta đứng chôn chân tại chỗ.)

Thành ngữ liên quan
  • Être cloué au lit: Bị buộc phải nằm liệt giường ( bệnh tật).
    • Avec cette grippe, je suis cloué au lit depuis trois jours. (Với trận cúm này, tôi đã bị buộc phải nằm liệt giường ba ngày rồi.)
  • C'est le clou du spectacle: Đóđiểm nhấn, là phần đặc sắc nhất của buổi biểu diễn.
    • Le numéro du magicien a été le clou du spectacle. (Tiết mục của ảo thuật giaphần đặc sắc nhất của buổi biểu diễn.)
ngoại động từ
  1. đóng (bằng) đinh
    • Clouer une planche
      đóng đinh tấm ván
    • Clouer une caisse
      đóng đinh hòm
  2. đóng chặt xuống (không cựa quậy được)
    • Clouer un adversaire au sol
      đánh ngã địch thủ xuống đất
  3. (nghĩa bóng) bắtyên một chỗ
    • La surprise le cloue à la chaise
      sự kinh ngạc làm cho ngồi yên lịm đi trên ghế
  4. làm cho tắc họng
    • Clouer un candidat
      làm cho thí sinh tắc họng
    • clouer le bec à quelqu'un
      khóa miệng ai lại
    • clouer son pavillon
      (hàng hải) quyết chiến đấu đến cùng (tỏ ra bằng cách đóng đinh cờ vào cột buồm)