clouer

ngoại động từ
  1. đóng (bằng) đinh
    • Clouer une planche
      đóng đinh tấm ván
    • Clouer une caisse
      đóng đinh hòm
  2. đóng chặt xuống (không cựa quậy được)
    • Clouer un adversaire au sol
      đánh ngã địch thủ xuống đất
  3. (nghĩa bóng) bắtyên một chỗ
    • La surprise le cloue à la chaise
      sự kinh ngạc làm cho ngồi yên lịm đi trên ghế
  4. làm cho tắc họng
    • Clouer un candidat
      làm cho thí sinh tắc họng
    • clouer le bec à quelqu'un
      khóa miệng ai lại
    • clouer son pavillon
      (hàng hải) quyết chiến đấu đến cùng (tỏ ra bằng cách đóng đinh cờ vào cột buồm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "clouer"

Từ có nhắc đến "clouer"