cog

/kɔg/
danh từ
  1. (kỹ thuật) răng; vấu

Idioms

  • cog in a machine
    người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn
  • to slip a cog
    (xem) slip
ngoại động từ
  1. lắp răng (vào bánh xe); làm cho răng
nội động từ
  1. ăn khớp nhau (bán xe răng)

Idioms

  • to cog dice
    gian lận trong khi giéo súc sắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cog
A small cog turns inside a large, complex machine.