gag

/gæg/
danh từ
  1. vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la; cái bịt miệng, cái khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi
  3. (y học) cái banh miệng
  4. (sân khấu) trò khôi hài
  5. (từ lóng) lời nói phỉnh, lời nói dối; sự đánh lừa
  6. sự chấm dứt (cuộc tranh luậnnghị viện)
  7. (kỹ thuật) cái nắp, cái nút
động từ
  1. bịt miệng, khoá miệng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to gag the press
      bịt miệng báo chí
  2. nôn khan, oẹ
  3. nghẹn
  4. nói đùa chơi, nói giỡn chơi
  5. (y học) cho cái banh miệng vào mồm (để mổ xẻ...)
  6. (sân khấu) làm trò khôi hài, pha trò
  7. (từ lóng) nói dối; lừa phỉnh, đánh lừa
  8. không cho phát biểu, cắt đứt, chấm dứt (cuộc tranh luậnnghị viện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gag"

gag
A comedian tells a funny gag to the audience.