compensate

/'kɔmpenseit/

compensate một động từ rất hữu ích khi bạn muốn nóibù đắp”, “đền bù”, “bồi thườnghoặcbù trừcho một mất mát, thiệt hại, bất lợi hay điểm yếu nào đó. Từ này không chỉ xuất hiện trong chuyện tiền bạc; cũng có thể nói về một điểm mạnh giúp cân bằng một thiếu sót. Điểm dễ nhầm khi nào dùng compensate someone for something, khi nào chỉ dùng compensate for something. Ngoài ra, compensate còn khác reimburse offsetsắc thái nào? Video sẽ giúp bạn nhìn ra các mẫu dùng tự nhiên hiểu cách chọn từ đúng hơn. Hãy xem bài học đầy đủ nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "compensate"

Từ có nhắc đến "compensate"

compensate
The company will compensate you for your travel expenses.