conceive

/kən'si:v/
động từ
  1. nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
    • to conceive a plan
      nghĩ ra một kế hoạch
    • I can't conceive how he did it
      tôi không hiểu đã làm cái đó thế nào
  2. (thường), dạng bị động diễn đạt, bày tỏ
    • conceived in plain terms
      được bày tỏ bằng những lời lẽ rõ ràng
  3. thai nghén trong óc; hình thành trong óc
    • to conceive an affection foe somebody
      lòng thương yêu ai
  4. thụ thai, có mang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "conceive"

Từ có nhắc đến "conceive"

conceive
A scientist conceives a new invention in her notebook.