rivet

/'rivit/
danh từ
  1. đinh tán
ngoại động từ
  1. tán đầu (đinh tán)
  2. ghép bằng đinh tán
  3. tập trung (mắt nhìn, sự chú ý...)
    • to rivet one's eyes upon (on) something
      nhìn dán mắt vào cái
    • to rivet one's attention upon something
      tập trung sự chú ý vào cái
  4. thắt chặt
    • to rivet friendship
      thắt chặt tình bạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rivet"

Từ có nhắc đến "rivet"

rivet
A worker uses a rivet to fasten two steel plates together.