pore

/pɔ:/
nội động từ
  1. ((thường) + over, upon) mải nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm
    • to pore over a book
      mải nghiên cứu một cuốn sách
    • to pore upon a problem
      nghiền ngẫm một vấn đề
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào
ngoại động từ
  1. nhìn sát
    • to pore one's eyes out
      cúi nhìn sát làm mỏi mắt
danh từ
  1. lỗ chân lông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pore
A scientist examines a leaf's pore under a microscope.