concentrate

/'kɔnsentreit/

concentrate thường được hiểu tập trung”, như khi bạn dồn sự chú ý hoặc nỗ lực vào một việc cụ thể. Nhưng từ này không chỉ xuất hiện trong câu kiểu concentrate on your homework; còn một nghĩa rất thực tế trong nấu ăn, hóa học công nghiệp: “ đặcbằng cách loại bỏ nước. Điều thú vị concentrate có thể động từ, nhưng cũng có thể danh từ trong các cụm như orange juice concentrate. Video này sẽ giúp bạn nhận ra khi nào nên hiểu tập trung”, khi nào là “sản phẩm đặc”, vì sao concentrated, concentration cũng dễ gây nhầm. Xem bài học đầy đủ để dùng từ này tự nhiên hơn nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "concentrate"

Từ có nhắc đến "concentrate"

concentrate
She concentrates on solving a difficult math problem at her desk.