confirm

/kən'fə:m/
ngoại động từ
  1. xác nhận; chứng thực
    • to confirm someone's statement
      xác nhận lời tuyên bố của ai
  2. thừa nhận, phê chuẩn
    • to confirm a treaty
      phê chuẩn một bản hiệp ước
  3. làm vững chắc, củng cố
    • to confirm one's power
      củng cố quyền lực
  4. làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ...)
    • to confirm someone in his chain-smoking
      làm cho ai nhiễm sâu cái tật hút thuốc lá liên tục
  5. (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "confirm"

confirm
The committee will confirm the new director at the meeting.