consent

/kən'sent/
danh từ
  1. sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành)
    • by greneral (common) consent
      do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
    • by mutual consent
      do hai bên bằng lòng
    • with one consent
      được toàn thể tán thành
    • to carry the consent of somebody
      được sự tán thành của ai

Idioms

  • age of consent
    tuổi kết hôn, tuổi cập kê
  • silence gives consent
    (xem) silence
nội động từ
  1. đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành
    • to consent to a plan
      tán thành một kế hoạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "consent"

consent
He asked for her consent before taking a photograph.