moment

/'moumənt/
Học thuật
Thân thiện
moment

She paused for a moment to look at the beautiful sunset.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảnh khắc, lúc, chốc lát: Một khoảng thời gian rất ngắn hoặc một điểm cụ thể trên dòng thời gian.
    • Tầm quan trọng, ý nghĩa: Tính chất quan trọng hoặc ảnh hưởng của một sự việc, quyết định.
    • (Vật ) Mômen: Đại lượng vật biểu thị tác dụng gây ra chuyển động quay, như mômen lực.
dụ sử dụng
  • Chỉ thời gian ngắn:
    • Wait a moment, please. (Xin hãy đợi một chút.)
    • I'll be back in a moment. (Tôi sẽ quay lại trong giây lát.)
  • Chỉ một thời điểm cụ thể:
    • That was the happiest moment of my life. (Đó khoảnh khắc hạnh phúc nhất đời tôi.)
    • At that moment, the phone rang. (Ngay lúc ấy, điện thoại reo.)
  • Chỉ tầm quan trọng:
    • This is a decision of great moment. (Đây một quyết định tầm quan trọng rất lớn.)
    • It's a matter of little moment. (Đó một vấn đề ít quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the moment": vào lúc này, hiện tại.
    • I'm quite busy at the moment. (Hiện giờ tôi khá bận.)
  • "for the moment": tạm thời, trong lúc này.
    • Let's stop discussing this for the moment. (Chúng ta hãy tạm ngừng thảo luận việc này đã.)
  • "the moment (that)...": ngay khi, ngay lúc .
    • I recognized her the moment I saw her. (Tôi nhận ra ấy ngay khi tôi nhìn thấy.)
  • "of moment": tầm quan trọng.
    • These are issues of great moment to the community. (Đây những vấn đề tầm quan trọng lớn đối với cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Momentary (adj): thoáng qua, tức thời, kéo dài trong chốc lát.
    • a momentary silence (một khoảng lặng thoáng qua)
  • Momentous (adj): trọng đại, ý nghĩa lớn.
    • a momentous occasion (một dịp trọng đại)
  • Momentum (n): đà, động lượng (vật ), sức bật.
    • The project is gaining momentum. (Dự án đang lấy được đà.)
Từ đồng nghĩa
  • Instant: khoảnh khắc, chớp nhoáng (nhấn mạnh sự ngắn ngủi).
  • Second: giây, chốc lát.
  • Importance: tầm quan trọng, sự quan trọng.
  • Significance: ý nghĩa, tầm quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • On the spur of the moment: bột phát, nhất thời, không kế hoạch trước.
    • We decided to go on a trip on the spur of the moment. (Chúng tôi quyết định đi du lịch một cách bột phát.)
  • Live for the moment: sống cho hiện tại.
    • He doesn't worry about the future; he lives for the moment. (Anh ấy không lo lắng về tương lai; anh ấy sống cho hiện tại.)
  • A senior moment: khoảnh khắc đãng trí (thường nói vui về việc quên do tuổi tác).
    • I forgot where I put my keysmust be having a senior moment. (Tôi quên mất mình để chìa khóađâu rồichắc một khoảnh khắc đãng trí.)
moment

She paused for a moment to look at the beautiful sunset.

danh từ ((thông tục) (cũng) mo)
  1. chốc, lúc, lát
    • wait a moment
      đợi một lát
    • at any moment
      bất cứ lúc nào
    • the [very] moment [that]
      ngay lúc
    • at the moment
      lúc này, bây giờ
    • at that moment
      lúc ấy, lúc đó
  2. tầm quan trọng, tính trọng yếu
    • an affair of great moment
      một việc đó tầm quan trọng lớn
    • a matter of moment
      một vấn đề quan trọng
  3. (kỹ thuật), (vật ) Mômen