consist

/kən'sist/
nội động từ
  1. (+ of) gồm
    • water consists of hydrogen
      nước gồm hydrô ôxy
  2. (+ in) cốt ở, cốt tại, ở chỗ
    • happiness consists trying one's best to fulfill one's duty
      hạnh phúc chỗ cố gắng hết sức mình hoàn thành nhiệm vụ
  3. (+ with) phù hợp
    • to consist with something
      phù hợp với việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "consist"

consist
The dish consists of rice, vegetables, and grilled chicken.