cooker

/'kukə/
danh từ
  1. , bếp, nồi nấu
    • electric cooker
      bếp điện
  2. rau (quả) dễ nấu nhừ
  3. (từ lóng) người giả mạo, người khai gian
    • cooker of accounts
      người giả mạo sổ sách, người chữa sổ sách, người khai gian (để tham ô biển lận)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cooker"

cooker
A chef stirs a large pot on a gas cooker.