cone

/koun/
danh từ
  1. hình nón; vật hình nón
  2. (thực vật học) nón
  3. (động vật học) ốc nón
  4. (hàng hải) tín hiệu báo bão (hình nón)
  5. (số nhiều) bột áo (bột mịn để xoa bột bánh mì đã nhào)
ngoại động từ
  1. làm thành hình nón
    • to be coned
      bị đèn pha chiếu chụm vào; bị đèn pha phát hiện (máy bay)
nội động từ
  1. hình nón

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "cone"

cone
A child licks a vanilla ice cream cone in the park.