crâne

danh từ giống đực
  1. sọ
  2. đầu
  3. (nghĩa bóng) đầu óc
    • Avoir le crâne étroit
      đầu óc hẹp hòi
    • bourrer le crâne
      (thân mật) nhồi sọ
    • une tempête sous un crâne
      xem tempête
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) bạo dạn; hiên ngang
    • Air crâne
      vẻ hiên ngang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

crâne
Un étudiant en médecine examine un crâne humain en classe d'anatomie.