crâne

Học thuật
Thân thiện
crâne

Un étudiant en médecine examine un crâne humain en classe d'anatomie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sọ, hộp sọ: Phần xương cứng bao bọc bảo vệ bộ não.
    • Đầu: (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ phần đầu nói chung, thường liên quan đến tư duy hoặc tính cách.
  2. Tính từ:
    • Bạo dạn; hiên ngang: (Từ , nghĩa ) Mô tả thái độ gan dạ, không sợ hãi hoặc dáng vẻ oai phong.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les archéologues ont découvert un crâne humain ancien. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một sọ người cổ đại.)
    • Il a été blessé au crâne lors de l'accident. (Anh ấy bị thươngđầu trong vụ tai nạn.)
    • C'est un homme au crâne solide. (Đómột người đàn ông đầu óc vững vàng.)
  • Tính từ (cổ):
    • Un air crâne. (Một vẻ hiên ngang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir le crâne étroit: Đầu óc hẹp hòi, bảo thủ.
    • Il refuse toute nouvelle idée, il a vraiment le crâne étroit. (Anh ta từ chối mọi ý tưởng mới, quả là đầu óc hẹp hòi.)
  • Bourrer le crânequelqu'un): (Thân mật) Nhồi sọ (ai đó).
    • La propagande vise à bourrer le crâne de la population. (Tuyên truyền nhằm nhồi sọ người dân.)
  • Une tempête sous un crâne: Một cơn bão trong đầu (chỉ sự xáo trộn, suy nghĩ dữ dội trong tâm trí). (Xem thêm từ tempête).
Biến thể từ gần giống
  • Crânien, crânienne (tính từ): Thuộc về sọ.
    • Une fracture crânienne. (Một vết gãy xương sọ.)
  • Crâneur, crâneuse (danh từ, tính từ - cổ): Kẻ huênh hoang, làm bộ làm tịch; có vẻ ngạo mạn.
  • Décrâner (động từ - cổ): Tỏ vẻ ngạo mạn, làm bộ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sọ): Boîte crânienne.
  • Danh từ (đầu - nghĩa bóng): Tête, cerveau, esprit.
  • Tính từ (cổ): Audacieux, brave, fier.
Các cụm từ liên quan
  • Crâne rasé: Đầu cạo trọc.
    • Le soldat avait le crâne rasé. (Người lính đầu cạo trọc.)
  • Crâne d'œuf: (Thông tục) Đầu trứng (chỉ người hói đầu).
  • Se casser le crâne: (Thân mật) Vắt óc suy nghĩ, đau đầu điều .
    • Je me casse le crâne sur ce problème depuis des heures. (Tôi vắt óc nghĩ về vấn đề này hàng giờ rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • Être tombé sur le crâne (quand on était petit): (Đùa cợt) Bị ngã đập đầu hồi nhỏ (nói về ai đó hành vi hoặc ý kiến kỳ quặc).
    • Il veut faire son voyage à vélo ? Il est tombé sur le crâne ! (Anh ấy muốn đi du lịch bằng xe đạp à? Hồi nhỏ anh ta bị ngã đập đầu rồi chăng!)
  • Avoir la tête (le crâne) dure: Cứng đầu, ngoan cố.
    • N'essaie pas de le convaincre, il a la tête dure. (Đừng cố thuyết phục anh ta, anh ấy cứng đầu lắm.)
crâne

Un étudiant en médecine examine un crâne humain en classe d'anatomie.

danh từ giống đực
  1. sọ
  2. đầu
  3. (nghĩa bóng) đầu óc
    • Avoir le crâne étroit
      đầu óc hẹp hòi
    • bourrer le crâne
      (thân mật) nhồi sọ
    • une tempête sous un crâne
      xem tempête
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) bạo dạn; hiên ngang
    • Air crâne
      vẻ hiên ngang