crimp

/krimp/
danh từ
  1. sự dụ dỗ đi lính; người dụ dỗ đi làm tàu

Idioms

  • to put a crimp in (into)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe
ngoại động từ
  1. dụ dỗ (ai) đi lính; dụ dỗ (ai) đi làm tàu
  2. gấp nếp (tờ giấy), ép thành nếp; uốn quăn, uốn làn sóng (tóc, miếng tôn, , ,)
    • to crimp the hair
      uốn tóc
  3. rạch khía (lên miếng thịt tươi hay miếng cá tươi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crimp"

crimp
She uses a small crimping iron to add waves to her hair.