cân

noun
  1. Scale, balance
    • đặt lên cân
      to put (something) on a scale, to weigh (something)
    • cán cân
      a scale-beam
    • cán cân công lý
      the scales of justice
  2. Weight
    • thêm vào cho nặng cân
      to add (something) to increase the weight
    • nhẹ cân
      to be light in weight
  3. Catty (0,605kg)
  4. Kilo
    • một cân đường
      a kilo of sugar

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cân
Mẹ dùng cái cân để cân một túi táo.