cằn

  1. rabougri; stérile
    • Cây cằn
      plante rabougrie
    • Đất cằn
      terre stérile

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cằn
Vùng đất này rất cằn, không thể trồng được loại cây gì.