buck

/bʌk/
danh từ
  1. hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực
  2. người diện sang, công tử bột
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), ghuộm đỏ (đàn ông)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la

Idioms

  • old buck
    (thân mật) bạn già, bạn thân
động từ
  1. nhảy chụm bốn , nhảy cong người lên (ngựa) ((cũng) to buck jump)

Idioms

  • to buck someone off
    nhảy chụm bốn hất ngã ai (ngựa)
nội động từ
  1. to buck up vội, gấp
    • buck up!
      mau lên!, nhanh lên!
  2. vui vẻ lên, phấn khởi lên, hăng hái lên
ngoại động từ
  1. (từ lóng) to buck up khuyến khích, làm phấn khởi, động viên
    • to fêl greatly bucked up
      cảm thấy hết sức phấn chấn
danh từ
  1. cái lờ (bắt lươn)
danh từ
  1. chuyện ba hoa khoác lác
nội động từ
  1. nói ba hoa khoác lác
danh từ
  1. cái giá đỡ, cái chống (để cưa ngang súc gỗ)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật nhắc đến lượt chia bài

Idioms

  • to pass the buck to somebody
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chuồi trách nhiệm cho ai
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tiếng địa phương) nước giặt quần áo; nước nấu quần áo
ngoại động từ
  1. giặt; nấu (quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "buck"

buck
A young buck stands alert at the edge of a sun-dappled forest clearing.