cởi

  1. ôter; enlever; dégrafer; déboutonner; retirer; dégager; dénouer; délier; détacher; délacer; défaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cởi
Một cậu bé cởi chiếc áo khoác khi vào trong nhà.