cứa

Học thuật
Thân thiện
cứa

Một người thợ mộc cứa một tấm gỗ bằng cưa tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắt bằng cách đưa đi đưa lại nhiều lần một con dao không được sắc: Hành động dùng một vật sắc nhưng không đủ bén để cắt ngay, phải kéo đi kéo lại nhiều lần trên bề mặt vật cần cắt.
    • Tạo ra vết cắt nhỏ, nông hoặc khó khăn: Thường do dụng cụ cùn hoặc vật cần cắt quá cứng, dẫn đến việc phải cắt nhiều lần mới xong.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con dao này cùn quá, tôi phải cứa mãi mới đứt sợi dây.
    • Anh ấy dùng mảnh sành để cứa đứt dây trói.
    • Đừng dùng dao cùn cứa vào tay, rất nguy hiểm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cứa cứa": Lặp lại để nhấn mạnh hành động kéo đi kéo lại nhiều lần một cách khó nhọc.

    • cứa cứa mãi vào thân cây chẳng thấy đứt.
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Chỉ cảm giác đau nhói, gợi lên hình ảnh bị cắt một cách chậm đau đớn.

    • Câu nói của anh ấy như lưỡi dao cứa vào tim .
    • Cơn đau cứa từng nhịp trong lồng ngực.
Biến thể từ gần giống
  • Cắt (đgt): Hành động làm đứt, rời ra bằng vật sắc nhọn. "Cắt" thường nhanh dứt khoát hơn "cứa".
  • Xẻ (đgt): Cắt, chẻ dọc theo chiều dài của vật, thường dùng cho gỗ, đá.
  • Nạo (đgt): Cạo hoặc cắt một lớp mỏng trên bề mặt.
  • Cưa (đgt): Dùng dụng cụ răng (cưa) để cắt các vật cứng như gỗ, kim loại. "Cưa" một hành động hệ thống hơn "cứa".
Từ đồng nghĩa
  • (đgt, thông tục): Cọ xát, đưa đi đưa lại để cắt hoặc mài mòn.
  • Kéo (đgt, trong ngữ cảnh này): Động tác kéo lưỡi dao qua lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "cứa")

Thành ngữ liên quan
  • Cứa cổ, cứa họng: (Thành ngữ, dùng trong văn nói) Ám chỉ việc chém giết, đe dọa tính mạng hoặc chỉ mức giá quá đắt một cách vô lý.
    • Cái giá đó đắt đến mức như cứa cổ.
  • Dao cứa vào tim: Cách nói hình tượng diễn tả nỗi đau tinh thần sâu sắc, buốt nhói.
    • Nghe tin ấy, tôi cảm thấy như con dao cứa vào tim.
cứa

Một người thợ mộc cứa một tấm gỗ bằng cưa tay.

  1. đgt. Cắt bằng cách đưa đi đưa lại nhiều lần một con dao không được sắc: Cứa mãi không đứt được cái chão.