délié

Học thuật
Thân thiện
délié

Une artiste trace un trait délié avec sa plume sur le papier.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mảnh, nhỏ, thanh mảnh: Dùng để mô tả những thứ đường nét, hình dáng mỏng manh, tinh tế.
    • Tế nhị, tinh tế: Dùng để mô tả tinh thần, trí tuệ sắc sảo nhạy cảm.
    • Khéo léo, linh hoạt: Thường dùng để mô tả ngón tay, bàn tay kỹ năng khéo léo, nhanh nhẹn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Nét mảnh, nét thanh: Trong nghệ thuật viết chữ hoặc vẽ, đâynét nhỏ, mảnh, tương phản với nét đậm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un trait de plume fort délié. (Một nét bút rất thanh mảnh.)
    • Esprit délié. (Tinh thần tế nhị / Trí óc tinh tế.)
    • Un pianiste qui a les doigts déliés. (Một nghệ sĩ dương cầm những ngón tay đánh khéo léo.)
  • Danh từ:

    • Les pleins et les déliés d'une lettre. (Những nét đậm nét thanh của một chữ cái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir la langue déliée: Thành ngữ này hai nghĩa tùy ngữ cảnh.
    • Ăn nói lưu loát, hoạt bát: Chỉ khả năng diễn đạt trôi chảy, dễ dàng.
      • L'avocat a la langue déliée. (Luật sư ăn nói rất lưu loát.)
    • Ba hoa, lắm lời, hay nói: Mang sắc thái hơi tiêu cực, chỉ việc nói nhiều, đôi khi thiếu thận trọng.
      • Méfie-toi, il a la langue déliée. (Hãy cẩn thận, anh takẻ ba hoa/lắm lời.)
Biến thể từ liên quan
  • Délier (động từ): Cởi, tháo, mở ra; (nghĩa bóng) làm cho linh hoạt, tháo gỡ.
    • Délier un paquet. (Mở một gói đồ.)
    • Délier la langue à quelqu'un. (Làm cho ai đó mở miệng nói / phát biểu.)
  • Indélié, e (tính từ): Trái nghĩa, chỉ những nét không rõ ràng, chữ viết không sự phân biệt giữa nét đậm nét thanh.
Từ đồng nghĩa
  • Fin, e (adj): Mảnh, tinh tế.
  • Subtile (adj): Tinh vi, tế nhị.
  • Adroit, e (adj): Khéo léo (đặc biệt về tay chân).
  • Leste (adj): Nhanh nhẹn, lẹ làng.
Thành ngữ liên quan
  • Connaître le plein et le délié (d'une affaire): Hiểu ngọn ngành, tường tận (một vấn đề nào đó).
    • Il connaît le plein et le délié de cette industrie. (Anh ấy hiểu ngọn ngành của ngành công nghiệp này.)
délié

Une artiste trace un trait délié avec sa plume sur le papier.

tính từ
  1. mảnh, nhỏ
    • Trait de plume fort délié
      nét bút mảnh quá
  2. tế nhị
    • Esprit délié
      tinh thần tế nhị; con người tế nhị
danh từ giống đực
  1. nét mảnh.
    • Les pleins et les déliés d'une lettre
      nét đậm nét mảnh của một chữ
tính từ
  1. cởi, tháo, mở
  2. (nghĩa bóng) khéo, khéo léo
    • Un pianiste qui a les doigts déliés
      người chơi piano ngón tay đánh khéo léo
    • avoir la langue déliée
      ăn nói hoạt bát ba hoa