dancing

/'dɑ:nsiɳ/
Học thuật
Thân thiện
dancing

A couple is dancing at a wedding reception.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nhảy múa, sự khiêu vũ: Hành động di chuyển cơ thể một cách nhịp nhàng theo âm nhạc, thường theo một trình tự các bước hoặc động tác.
    • Nghệ thuật nhảy múa: Một loại hình nghệ thuật biểu diễn sử dụng chuyển động cơ thể để thể hiện ý tưởng, cảm xúc hoặc câu chuyện.
  2. Tính từ:

    • Đang nhảy múa: Miêu tả trạng thái đang thực hiện hành động nhảy múa.
    • Rung rinh, bập bềnh: Miêu tả chuyển động nhẹ nhàng, uyển chuyển, giống như điệu nhảy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She takes lessons in classical dancing. ( ấy học các lớp học về múa cổ điển.)
    • The dancing at the festival was full of energy. (Điệu nhảy tại lễ hội tràn đầy năng lượng.)
  • Tính từ:

    • The dancing flames in the fireplace were mesmerizing. (Những ngọn lửa rung rinh trong sưởi thật hoặc.)
    • We saw the dancing couple in the center of the ballroom. (Chúng tôi thấy cặp đôi đang khiêu vũtrung tâm trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go dancing": đi khiêu vũ, đi nhảy (như một hoạt động giải trí).

    • They go dancing every Saturday night. (Họ đi khiêu vũ vào mỗi tối thứ Bảy.)
  • "dancing in the streets": nhảy múa ngoài đường phố (thể hiện niềm vui sướng, ăn mừng công khai).

    • There was dancing in the streets after the team won the championship. (Mọi người nhảy múa ngoài đường phố sau khi đội giành chứcđịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Dance (động từ/danh từ): nhảy múa, điệu nhảy. (Đây dạng gốc của "dancing").
  • Dancer (danh từ): công, người nhảy múa.
  • Danceable (tính từ): có thể nhảy theo được (dùng cho âm nhạc).
Từ đồng nghĩa
  • Choreography (danh từ): nghệ thuật biên đạo múa.
  • Terpsichorean (tính từ, trang trọng): thuộc về nghệ thuật nhảy múa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với "dancing" đây danh từ/động danh từ. Các cụm từ thường được hình thành với động từ gốc "dance").

Thành ngữ liên quan
  • "Dance attendance on someone": (sử dụng "dance"): hầu hạ, phục vụ ai đó một cách nịnh nọt hoặc quá mức.

    • He's always dancing attendance on his boss. (Anh ta lúc nào cũng hầu hạ ông chủ của mình.)
  • "Dance to someone's tune": (sử dụng "dance"): hoàn toàn nghe theo, làm theo ý muốn của ai.

    • The government should not dance to the tune of big corporations. (Chính phủ không nên nhảy theo điệu nhạc của các tập đoàn lớn.)
dancing

A couple is dancing at a wedding reception.

danh từ
  1. sự nhảy múa, sự khiêu vũ
tính từ
  1. đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh