fleck

/fleck/
Học thuật
Thân thiện
fleck

A single fleck of gold glitter sparkles on the child's finger.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đốm nhỏ, vết lốm đốm: Một mảng nhỏ màu sắc hoặc đặc điểm khác biệt so với nền xung quanh.
    • Hạt nhỏ li ti, mảnh vụn: Một phần tử rất nhỏ, thường rời rạc, của một chất nào đó.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm lốm đốm, điểm những đốm nhỏ: Hành động tạo ra hoặc trang trí bằng những đốm, chấm nhỏ rải rác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The black fabric had a few white flecks. (Tấm vải đen vài đốm trắng li ti.)
    • He brushed a fleck of dust from his jacket. (Anh ấy phủi một hạt bụi nhỏ trên áo khoác.)
  • Ngoại động từ:

    • The artist flecked the canvas with gold paint. (Họa sĩ điểm những đốm nhỏ sơn vàng lên bức tranh.)
    • Her eyes were flecked with green. (Đôi mắt ấy lốm đốm những chấm xanh lục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a fleck of": một chút, một mảnh nhỏ của thứ đó.
    • There wasn't a fleck of truth in his story. (Không một chút sự thật nào trong câu chuyện của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Flecked (tính từ): đốm, chấm.
    • flecked granite (đá hoa cương đốm)
  • Flecking (danh từ): sự tạo thành các đốm; các đốm nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: speck (hạt nhỏ), spot (đốm), dot (chấm), patch (mảng), bit (mảnh nhỏ).
  • Động từ: speckle (chấm lốm đốm), dot (chấm), sprinkle (rắc), stipple (vẽ chấm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "fleck" không các cụm động từ (phrasal verbs) thông dụng.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ thông dụng nào trực tiếp sử dụng từ "fleck".)

fleck

A single fleck of gold glitter sparkles on the child's finger.

danh từ
  1. vết lốm đốm
  2. đốm sáng, đốm vàng
    • flecks sunlight under a tree
      những đốm nắng dưới bóng cây
  3. (y học) hết hoe
  4. phần nhỏ li ti, hạt
    • a fleck of dust
      hạt bụi
ngoại động từ
  1. làm lốm đốm, điểm
    • a sky flecked with clouds
      bầu trời lốm đốm may