datum

/'deitəm/
danh từ, số nhiều data
  1. số lượng đã cho (bài toán...); điều đã cho biết
  2. luận cứ
  3. (số nhiều datums) mốc tính toán, mốc đo lường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

datum
A scientist records a single datum in her notebook.