dème

danh từ giống đực
  1. (sử học) khu phố; tổng (cổ Hy Lạp)
danh từ giống cái
  1. thớt đế đe (thợ rèn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dème
Un homme forge un fer à cheval sur le dème.