digging

/'digiɳ/
danh từ
  1. sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs)
  2. sự tìm tòi, sự nghiên cứu
  3. (số nhiều) mỏ vàng; mỏ
  4. (số nhiều) (thông tục) phòng thuê ( đồ đạc sẵn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "digging"

digging
A child is digging in the sand at the beach.