tợn

  1. (argot) bien déluré.
    • Thằng bé trông hiền lành tợn
      un enfant bien déluré sous une apparence de douceur.
  2. (địa phương) méchant.
    • Hai mắt gườm trông rất tợn
      il paraît bien méchant avec ses yeux qui regardent d'un air menaçant.
  3. (vulg.) fort; bien.
    • Rét tợn
      il fait bien froid.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tợn
Mới tí tuổi mà nó tợn lắm, dám một mình đi vào rừng.