nghi

  1. douter
    • Trời mưa , tôi nghianh ta không đến
      il pleut, je doute qu'il ne vienne
  2. souçonner ; suspecter
    • Nghi ai ăn cắp
      soupçonner quelqu'un d'avoir commis un vol; suspecter quelqu'un de vol
    • bán tín bán nghi
      ne croire qu'à demi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghi
Tôi nghi là chiếc bánh đã bị mèo ăn.