educe

/i:'dju:s/
Học thuật
Thân thiện
educe

The researcher could educe a pattern from the data.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Rút ra, suy ra: Hành động lấy ra hoặc làm xuất hiện một cái đó tiềm ẩn, chưa rõ ràng, thông qua phân tích, suy luận hoặc khai thác.
    • Chiết ra, tách ra: (Trong hóa học) Hành động tách một chất ra khỏi hỗn hợp hoặc hợp chất.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The teacher's questions were designed to educe the underlying principles from the complex theory. (Những câu hỏi của giáo viên được thiết kế để rút ra các nguyên cơ bản từ lý thuyết phức tạp.)
    • A good interviewer can educe candid responses from even the most reserved subjects. (Một người phỏng vấn giỏi có thể khơi gợi ra những câu trả lời chân thật từ cả những đối tượng dè dặt nhất.)
    • The scientist educed the pure compound from the natural extract. (Nhà khoa học đã chiết xuất hợp chất tinh khiết từ dịch chiết tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to educe a meaning": suy ra, diễn giải một ý nghĩa.
    • From the ancient text, scholars attempt to educe its original meaning. (Từ văn bản cổ, các học giả cố gắng suy ra ý nghĩa nguyên bản của .)
  • "to educe a potential": khơi dậy, phát triển một tiềm năng.
    • The program aims to educe the artistic potential in every child. (Chương trình nhằm khơi dậy tiềm năng nghệ thuật trong mỗi đứa trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Eduction (danh từ): sự rút ra, sự suy ra; sự chiết xuất.
    • The eduction of logical conclusions from the data is a key step. (Việc rút ra các kết luận logic từ dữ liệu một bước quan trọng.)
  • Educible (tính từ): có thể rút ra, có thể suy ra; có thể chiết xuất được.
Từ đồng nghĩa
  • Derive: rút ra, suy ra (từ một nguồn gốc).
  • Elicit: gợi ra, làm lộ ra (thông tin, phản ứng).
  • Extract: trích xuất, chiết xuất (vật chất hoặc thông tin).
  • Deduce: suy luận, suy ra (từ các bằng chứng).
Từ trái nghĩa
  • Insert: chèn vào, đưa vào.
  • Introduce: giới thiệu, đưa vào.
  • Obscure: che khuất, làm mờ đi.
educe

The researcher could educe a pattern from the data.

ngoại động từ
  1. rút ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. (hoá học) chiết ra