excise

/ek'saiz/
danh từ
  1. thuế hàng hoá, thuế môn bài
  2. sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài
ngoại động từ
  1. đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài
  2. bắt trả quá mức
ngoại động từ
  1. cắt, cắt xén (đoạn sách...)
  2. (sinh vật học); (y học) cắt bớt, cắt lọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "excise"

excise
The government imposes an excise on the sale of gasoline.