strike

/straik/
Học thuật
Thân thiện
strike

The batter swings and misses for a third strike.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đánh, đập, va vào: Hành động dùng lực tác động mạnh vào một vật hoặc người khác.
    • Tấn công: Hành động tấn công, đặc biệt một cuộc tấn công quân sự hoặc đòn tấn công.
    • Đình công, bãi công: Hành động ngừng làm việc tập thể của người lao động để phản đối hoặc đòi hỏi.
    • Điểm (giờ): (Về đồng hồ) phát ra tiếng chuông để báo giờ.
    • Gây ấn tượng, làm cho chú ý: Tạo ra một cảm giác hoặc suy nghĩ mạnh mẽ trong tâm trí ai đó.
    • Nảy ra, chợt nghĩ ra: (Về một ý tưởng) xuất hiện đột ngột trong tâm trí.
    • Đánh (diêm, lửa): Tạo ra lửa bằng cách cọ xát.
    • Gạch bỏ, xóa: Vẽ một đường qua chữ viết để chỉ ra rằng bị hủy bỏ hoặc xóa.
  2. Danh từ:

    • Cuộc đình công, bãi công: Sự kiện người lao động ngừng làm việc tập thể.
    • đánh, đòn tấn công: Hành động đánh hoặc tấn công.
    • Sự phát hiện bất ngờ (mỏ dầu, vàng...): Việc tìm thấy một thứ đó giá trị một cách bất ngờ.
    • (Thể thao) đánh trúng: Trong bóng chày, một ném người đánh bóng không đánh trúng hoặc đánh hỏng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The ship struck a rock and began to sink. (Con tàu va phải đá ngầm bắt đầu chìm.)
    • The union voted to strike for better wages. (Công đoàn đã bỏ phiếu đình công để đòi lương cao hơn.)
    • The clock strikes twelve at noon. (Đồng hồ điểm mười hai giờ vào buổi trưa.)
    • Her honesty struck me deeply. (Sự trung thực của ấy gây ấn tượng sâu sắc với tôi.)
    • A brilliant idea struck him while he was showering. (Một ý tưởng tuyệt vời chợt nảy ra trong đầu anh ấy khi đang tắm.)
    • He struck a match to light the candle. (Anh ấy đánh một que diêm để thắp nến.)
    • Please strike that incorrect sentence from the report. (Hãy gạch bỏ câu sai đó khỏi báo cáo.)
  • Danh từ:

    • The factory workers went on strike. (Công nhân nhà máy đã tiến hành đình công.)
    • The boxer delivered a powerful strike to his opponent's jaw. ( quyền Anh tung ra một đánh mạnh vào hàm đối thủ.)
    • The oil company announced a major strike in the Gulf. (Công ty dầu khí thông báo một phát hiện mỏ dầu lớnVịnh.)
    • The pitcher has thrown three strikes. (Tay ném đã thực hiện ba ném trúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to strike a balance": tìm được sự cân bằng, thỏa hiệp.
    • We need to strike a balance between work and personal life. (Chúng ta cần tìm sự cân bằng giữa công việc cuộc sống cá nhân.)
  • "to strike a chord (with someone)": gây được sự đồng cảm, chạm đến cảm xúc.
    • His speech about kindness struck a chord with the audience. (Bài phát biểu của anh ấy về lòng tốt đã chạm đến khán giả.)
  • "to strike a deal": đạt được một thỏa thuận.
    • The two companies struck a deal after long negotiations. (Hai công ty đã đạt được thỏa thuận sau những cuộc đàm phán dài.)
  • "to strike someone as...": gây cho ai ấn tượng ...
    • He strikes me as a very reliable person. (Anh ấy gây cho tôi ấn tượng một người rất đáng tin cậy.)
  • "to strike it rich": trở nên giàu có một cách bất ngờ (như trúng số, tìm thấy mỏ).
    • They struck it rich when they discovered gold on their land. (Họ trở nên giàu có khi phát hiện ra vàng trên mảnh đất của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Striking (adj): nổi bật, gây ấn tượng mạnh.
    • She bears a striking resemblance to her mother. ( ấy nét giống nổi bật với mẹ mình.)
  • Striker (n): người đình công; (bóng đá) tiền đạo.
    • The strikers are picketing outside the factory. (Những người đình công đang biểu tình bên ngoài nhà máy.)
  • Stricken (adj, quá khứ phân từ của strike): bị tấn công, bị ảnh hưởng nặng nề (bởi bệnh tật, nỗi buồn...).
    • a famine-stricken region (một vùng bị nạn đói tàn phá)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (đánh): Hit, beat, smack.
  • Động từ (tấn công): Attack, assault.
  • Động từ (đình công): Walk out, stop work.
  • Danh từ (cuộc đình công): Walkout, stoppage, industrial action.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Strike back: đánh trả, phản công.
    • The army struck back at dawn. (Quân đội phản công vào lúc bình minh.)
  • Strike down:
    • Đánh ngã, hạ gục (nghĩa đen).
      • He was struck down by a sudden illness. (Anh ấy bị hạ gục bởi một cơn bệnh đột ngột.)
    • (Luật) bác bỏ, tuyên bố vô hiệu.
      • The court struck down the old law. (Tòa án đã bác bỏ luật .)
  • Strike off: xóa tên, loại bỏ (khỏi danh sách, đăng ký hành nghề).
    • The doctor was struck off for misconduct. (Vị bác sĩ bị xóa tên hành vi sai trái.)
  • Strike out:
    • Gạch bỏ.
      • He struck out the wrong answer. (Anh ấy gạch bỏ câu trả lời sai.)
    • Thất bại, không thành công.
      • He struck out in his attempt to start a new business. (Anh ấy đã thất bại trong nỗ lực bắt đầu một công việc kinh doanh mới.)
    • (Thể thao) bị loại (trong bóng chày).
    • Bắt đầu một hành trình mới một cách quyết tâm.
      • She struck out on her own after graduation. ( ấy tự lập sau khi tốt nghiệp.)
  • Strike up:
    • Bắt đầu (một cuộc trò chuyện, tình bạn, bài hát...).
      • He struck up a conversation with the stranger. (Anh ấy bắt đầu một cuộc trò chuyện với người lạ.)
    • Bắt đầu chơi (nhạc).
      • The band struck up a lively tune. (Ban nhạc bắt đầu chơi một giai điệu sôi động.)
Thành ngữ liên quan
  • Strike while the iron is hot: Hãy hành động khi thời cơ đến, "hãy đập sắt khi còn nóng".
    • They offered you the job? Strike while the iron is hot and accept it now! (Họ đề nghị bạn công việc đó à? Hãy hành động ngay nhận đi!)
  • Lightning never strikes twice in the same place: "Sét không đánh hai lần vào một chỗ", chỉ việc một điều xui xẻo hiếm khi lặp lại y hệt.
  • To be within striking distance: Ở trong khoảng cách có thể tấn công hoặc đạt được dễ dàng.
    • Our team is within striking distance of the championship. (Đội của chúng tôi đang rất gần với chứcđịch.)
strike

The batter swings and misses for a third strike.

ngoại động từ struck; struck, stricken
  1. đánh, đập
    • to strike one's hand on the table
      đập tay xuống bàn
    • to strike a blow
      đánh một
    • to strike hands
      (từ cổ,nghĩa cổ) bắt tay
    • ship strikes rock
      tàu va phải đá
    • tree struck by lightning
      cây bị sét đánh
    • to be stricken with paralysis
      bị liệt
  2. đánh, điểm
    • to strike sparks (fire, light) out of flint
      đánh đá lửa
    • to strike a match
      đánh diêm
    • clock strikes five
      đồng hồ điểm năm giờ
  3. đúc
    • to strike coin
      đúc tiền
  4. giật (, khi câu)
  5. đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ...)
  6. đánh, tấn công
  7. đập vào
    • to strike the ears
      đập vào tai (âm thanh...)
    • a beautiful sight struck my eyes
      một cảnh tượng đẹp đập vào mắt tôi
    • the light struck the window
      ánh sáng rọi vào cửa sổ
    • the idea suddenly struck me
      tôi chợt nảy ra ý nghĩ
  8. làm cho phải chú ý, gây ấn tượng
    • what strikes me is his generosity
      điều làm tôi chú ý tính hào phóng của anh ta
    • how does it strike you?
      anh thấy vấn đề ấy thế nào?
    • it strikes me as absolutely perfect
      tôi cho rằng điều đó tuyệt đối đúng
  9. thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc...) thình lình
    • to be struck with amazement
      hết sức kinh ngạc
    • to strike terror in someone's heart
      làm cho ai sợi chết khiếp
  10. đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến
    • plant strikes its roots into the soil
      cây đâm rễ xuống đất
    • to strike a track
      đi vào con đường mòn
    • to strike the main road
      tới con đường chính
  11. gạt (thùng khi đong thóc...)
  12. xoá, bỏ, gạch đi
    • to strike a name out
      xoá một tên đi
    • to strike a word through
      gạch một từ đi
  13. hạ (cờ, buồm)
  14. bãi, đình (công)
    • to strike work
      bãi công, đình công
  15. tính lấy (số trung bình)
  16. làm thăng bằng (cái cân)
  17. lấy (điệu bộ...)
  18. (sân khấu) dỡ thu dọn (phông); tắt (đèn)
  19. dỡ (lều)
    • to strike tents
      dỡ lều, nhổ trại
nội động từ
  1. đánh, nhằm đánh
    • to strike at the ball
      nhắm đánh quả bóng
  2. , đánh, điểm
    • the hour has struck
      giờ đã điểm
  3. bật cháy, chiếu sáng
    • light strikes upon something
      ánh sáng rọi vào một vật
    • match will not strike
      diêm không cháy
  4. đớp mồi, cắn câu ()
  5. đâm rễ (cây)
  6. tấn công
  7. thấm qua
    • cold strikes into marrow
      rét thấm vào tận xương tuỷ
  8. đi về phía, hướng về
    • to strike across a field
      vượt qua một cánh đồng
    • to strike to the right
      rẽ về tay phải
  9. hạ cờ; hạ cờ đầu hàng, đầu hàng
    • ship strikes
      tàu hạ cờ đầu hàng
  10. bãi công, đình công

Idioms

  • to strike at
    nhằm vào, đánh vào
  • to strike back
    đánh trả lại
  • to strike down
    đánh ngã (đen & bóng)
  • to strike off
    chặt đứt, xoá bỏ; bớt đi
  • to strike out
    xoá bỏ, gạch bỏ
  • to strike through
    xuyên qua, thấm qua
  • to strike someone dumb
    (xem) dumb
  • to strike home
    (xem) home
  • to strike oil
    đào đúng mạch dầu
  • to strike up an acquaintance
    làm quen (với ai)
  • to strike up a tune
    cất tiếng hát, bắt đầu cử một bản nhạc
  • to strike upon an idea
    nảy ra một ý kiến
  • to strike it rich
    đúng mạch mỏ... trữ lượng cao
  • to strike in a talk with a suggestion
    xen vào câu chuyện bằng một lời gợi ý
  • to strike white the iron is hot
    (xem) iron
danh từ
  1. cuộc đình công, cuộc bãi công
    • to go on strike
      bãi công
    • general strike
      cuộc tổng bãi công
  2. mẻ đúc
  3. sự đột nhiên đúng (mạch mỏ)
  4. sự phất
  5. sự xuất kích
  6. que gạt (dấu, thùng đong thóc)