eyrie
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tổ chim làm ở nơi rất cao (thường là chim săn mồi) : Chỉ chiếc tổ, thường được làm từ cành cây, nằm ở vị trí rất cao như trên vách đá hoặc ngọn cây cao, đặc biệt của các loài chim săn mồi như đại bàng, diều hâu. Nơi ở hoặc nơi ẩn náu trên cao : Một cách ẩn dụ, từ này có thể chỉ bất kỳ nơi cư trú, nhà ở hoặc pháo đài nào nằm ở một vị trí rất cao và hẻo lánh. Ví dụ sử dụng Da...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A lofty nest of a bird of prey : A nest, typically large and built from sticks, constructed high on a cliff or in a tall tree by a bird such as an eagle or hawk. Any habitation at a high altitude : A dwelling or stronghold situated in a high, remote, or inaccessible place. Examples of Usage Noun : The hikers spotted an eagle's eyrie high on the rocky cliff face. The old castle...
See full definition →