jarre

danh từ giống cái
  1. cái chum, cái thống
    • jarre électrique
      (điện học) bình Lây-đen
danh từ giống đực
  1. (ngành dệt) lông thỏ
    • Laine dépréciée par la présence de jarres
      len kém giá trịlẫn lông thỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "jarre"

jarre
Une jarre en terre cuite est posée près d'un puits.