aria

/'ɑ:riə/
danh từ giống đực
  1. (thân mật) điều bực mình
    • Que d'arias !
      bực mình
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) aria

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "aria"

aria
Un chanteur d'opéra interprète une aria sur scène.