fête

/fez/
danh từ giống cái
  1. lễ, hội
    • Fête de Pâques
      lễ Phục sinh
    • Fête de la victoire
      hội chiến thắng
  2. ngày lễ thánh bổn mạng
    • Souhaiter la fête à quelqu'un
      chúc mừng ngày lễ thánh bổn mạng của ai
  3. buổi chiêu đãi; cuộc liên quan
    • Offrir une fête
      chiêu đãi
  4. cuộc truy hoan
    • Après une nuit de fête et de dépenses
      sau một đêm truy hoan phung phí
    • air de fête
      nét mặt vui tươi
    • donner un air de fête à quelque chose
      tô điểm cái gì
    • faire fête
      khoản hậu đãi, tiếp đãi long trọng
    • faire la fête
      chơi bời phóng túng
    • ne s'être jamais trouvé à pareille fête
      chưa từng thấy vui vẻ bằng
    • se faire une fête
      lấy làm vui mừng về, lấy làm sung sướng về
    • Faîte.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

fête
On organise une petite fête pour son anniversaire.