Faîte

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nóc (nhà): Phần trên cùng, điểm cao nhất của một mái nhà.
    • Chóp, ngọn, đỉnh: Phần cao nhất, tận cùng của một vật thể (như cây, núi).
    • Tột đỉnh, cực điểm: Mức độ cao nhất, đỉnh điểm của một trạng thái, quyền lực hay sự nghiệp.
Ví dụ sử dụng
  • (Leo lên nóc nhà.)
  • (Ngọn cây.)
  • (Tột đỉnh của quyền lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être au faîte de...": Ở vào thời kỳ đỉnh cao, cực thịnh của một cái gì đó (sự nghiệp, vinh quang, danh vọng).
    • Il est au faîte de sa gloire. (Ông ấy đangđỉnh cao vinh quang.)
  • "Le faîte des honneurs": Đỉnh điểm của vinh dự, danh vọng.
    • Recevoir cette distinction, c'est atteindre le faîte des honneurs. (Nhận được sự vinh danh nàyđạt tới đỉnh cao của danh dự.)
Biến thể từ gần giống
  • Faîtage (danh từ giống đực): Công việc hoặc bộ phận làm nóc nhà; phần sống nóc (nơi hai mái nhà gặp nhau).
  • Faîtier (tính từ): (Thuộc về) nóc, đỉnh.
    • Une pierre faîtière. (Một viên đá nóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Sommet: Đỉnh, chóp (núi, cây).
  • Cime: Ngọn, đỉnh (cây).
  • Apogée: Cực điểm, đỉnh cao (của sự nghiệp, quyền lực).
  • Zénith: Đỉnh điểm, cực điểm.
Lưu ý về chính tả
  • Từ này thường được viết với dấu mũ trên chữ i: faîte. Dấu mũ cho biết trong tiếng Latinh gốc có một chữ s đã bị lược bỏ ( từ chữ Latinh ). Cách viết hiện đại đơn giản hóa là faite cũng được chấp nhận, nhưng dạng dấu mũ (faîte) vẫn rất phổ biến được coi là chính thống.
danh từ giống đực
  1. nóc (nhà)
    • Monter sur le faîte d'une maison
      leo lên nóc nhà
  2. chóp, ngọn, đỉnh
    • Le faîte d'un arbre
      ngọn cây
  3. tột đỉnh, cực điểm
    • Le faîte de la puissance
      tột đỉnh của quyền lực