fash

/fæʃ/
danh từ
  1. (Ê-cốt) sự bất diệt, sự phiền toái
ngoại động từ
  1. làm phiền, quấy nhiễu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fash
A child fashes their parent with endless questions.