fish

/fiʃ/
danh từ
    • freshwater fish
      cá nước ngọt
    • salt-water fish
      cá nước mặn
  1. , món
  2. (thiên văn học) chòm sao
  3. người cắn câu, người bị mồi chài
  4. con người ( cá tính đặc biệt)
    • a queer fish
      một con người () kỳ quặc

Idioms

  • all's fish that comes to his net
    lớn , to nhỏ hắn quơ tất
  • to be as drunk as a fish
    say bí tỉ
  • to be as mute as a fish
    câm như hến
  • to drink like a fish
    (xem) drink
  • to feed the fishes
    chết đuối
  • like a fish out of water
    (xem) water
  • to have other fish to fly
    công việc khác quan trọng hơn
  • he who would catch fish must not mind getting wet
    muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun
  • neither fish, fish, not good red herring
    môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai
  • never fry a fish till it's caught
    chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt
  • never offer to teach fish to swim
    chớ nên múa rìu qua mắt thợ
  • a pretty kettle of fish
    (xem) kettle
  • there's as good fish in the sea as ever came out of it
    thừa mứa chứa chan, nhiềukể
nội động từ
  1. đánh cá, câu , bắt
    • to fish in the sea
      đánh cábiển
  2. (+ for) tìm, (cái dưới nước)
  3. (+ for) câu, moi những điều bí mật
ngoại động từ
  1. câu ở, đánh cá ở, bắt
    • to fish a river
      đánh cásông
  2. (hàng hải)
    • to fish the anchor
      nhổ neo
  3. rút, lấy, kéo, moi
    • to fish something out of water
      kéo cái từ dưới nước lên
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) câu (), đánh (), bắt (), tìm (san hô...)
    • to fish a troud
      câu một con hồi

Idioms

  • to fish out
    đánh hết (ở ao...)
  • to fish in troubled waters
    lợi dụng đục nước béo
danh từ
  1. (hàng hải) miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối)
  2. (ngành đường sắt) thanh nối ray ((cũng) fish plate)
ngoại động từ
  1. (hàng hải) nẹp (bằng gỗ hay sắt)
  2. nối (đường ray) bằng thanh nối ray
danh từ
  1. (đánh bài) thẻ (bằng ngà... dùng thay tiền để đánh bài)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

fish
A child watches colorful fish swim in a glass aquarium.