fender

/'fendə/
danh từ
  1. vật chắn, lá chắn, cái cản sốc (ở phía trước ô tô); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chắn bùn
  2. (ngành đường sắt) ghi sắt chắn than; cái gạt đá (ở phía trước đầu máy xe lửa)
  3. (hàng hải) đệm chắn ( dây hoặc bánh xe treomạn tàu để làm giảm nhẹ sự va chạm thành tàu vào bến, vào tàu khác...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fender
A small boat has a rubber fender hanging over its side to protect the dock.