fig

/fig/
danh từ
  1. (thực vật học) quả sung; quả vả
  2. (thực vật học) cây sung; cây vả ((cũng) fig tree)
  3. vậtgiá trị; một tí, một chút
    • his opinion is not worth a fig
      ý kiến của hắn chắng một chút giá trị

Idioms

  • I don't care a fig
    (xem) care
danh từ
  1. quần áo, y phục; trang bị
    • in full fig
      ăn mặc chỉnh tề; trang bị đầy đủ
  2. tình trạng sức khoẻ
    • in good fig
      sung sức
ngoại động từ
  1. to fig out (up) a horse làm ngựa hăng lên
  2. to fig out someone ăn mặc diện cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

fig
A fresh fig sits on a small wooden cutting board next to a knife.