figure

/'figə/
danh từ
  1. hình dáng
    • to keep one's figure
      giữ được dáng người thon
  2. (toán học) hình
  3. hình ảnh, hình vẽ minh hoạ ((viết tắt) fig); vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống
  4. nhân vật
    • a person of figure
      nhân vật nổi tiếng
    • an important figure
      nhân vật quan trọng
  5. sơ đồ
    • to cast a figure
      lấy số tử vi
  6. con số
    • double figures
      những số gồm hai con số
  7. (số nhiều) số học; sự tính toán bằng con số
    • to have a poor head for figures
      rất dốt số học, rất dốt tính
  8. số tiền
    • to get something at a low figure
      mua cái rẻ
    • to get something at a high figure
      mua cái đắt
  9. (ngôn ngữ học) hình thái tu từ
  10. (triết học) giả thiết
  11. (âm nhạc) hình nhịp điệu
  12. hình múa (trong điệu nhảy, trượt băng...)

Idioms

  • a figure of fan
    người lố lăng
  • to make (cut) a brilliant figure
    gây cảm tưởng rất tốt; chói lọi
  • to make (cut) a poor figure
    gây cảm tưởng xoàng
ngoại động từ
  1. hình dung, miêu tả (bằng sơ đồ, bằng nét vẽ); mường tượng, tưởng tượng
    • to figure something to oneself
      tưởng tượng ra điều
  2. tưởng tượng, làm điển hình cho
  3. trang trí hình vẽ
  4. đánh số, ghi giá
nội động từ
  1. tính toán
    • to figure out at 45d
      tính ra 45 đồng
  2. tên tuổi, vai vế
    • Nguyen Van Troi figures in history
      Nguyễn Văn Trỗi nay tên trong lịch sử
  3. làm tính

Idioms

  • to figure as
    được coi như là; đóng vai trò của
  • to figure on
    trông đợi ở (cái )
  • to figure out
    tính toán
  • to figure up
    tổng cộng, tính số lượng (cái )
  • I figure it like this
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) theo tôi hiểu điều đó như thế này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

figure
The student studies a geometric figure in her math textbook.