folksy

/'flouksi/
tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bình dân
  2. dễ gần, chan hoà, tác phong quần chúng (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

folksy
The radio host has a folksy way of telling stories.